TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琉球

Liúqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU CẦU

琉球 nghĩa là Ryūkyū.

Nghĩa của 琉球

Liúqiú

LƯU CẦUTên riêngtên riêng
  1. Ryūkyū
  2. Chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群岛 (Liúqiú Qúndǎo) trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan
  3. Thị trấn Liuchiu ở huyện Pingtung 屏东县 (Píngdōng Xiàn), Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

琉球 nghĩa là gì?

琉球 (liúqiú) nghĩa là Ryūkyū.

琉球 đọc thế nào?

琉球 đọc là Liúqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 琉球 là gì?

Âm Hán Việt của 琉球 là "lưu cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.