TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琉球海

Liúqiú Hǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU CẦU HẢI

琉球海 nghĩa là Biển Ryūkyū.

Nghĩa của 琉球海

Liúqiú Hǎi

LƯU CẦU HẢItên riêng
  1. Biển Ryūkyū
  2. Chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群岛 (Liúqiú Qúndǎo) trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

琉球海 nghĩa là gì?

琉球海 (liúqiú hǎi) nghĩa là Biển Ryūkyū.

琉球海 đọc thế nào?

琉球海 đọc là Liúqiú Hǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 琉球海 là gì?

Âm Hán Việt của 琉球海 là "lưu cầu hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.