琐记 (suǒjì) nghĩa là hồi ức rời rạc, ghi chép tạp nham.
琐记 đọc thế nào?
琐记 đọc là suǒjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 琐记 là gì?
Âm Hán Việt của 琐记 là "tỏa ký".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.