TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琳

lín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂM
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lâm

琳 nghĩa là đá quý.

Nghĩa của 琳

lín

LÂM
  1. Đá quý

Thành ngữ có 琳

  • 琳琅满目 — Ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn
  • 满目琳琅 — Ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh

Câu hỏi thường gặp

琳 nghĩa là gì?

琳 (lín) nghĩa là đá quý.

琳 đọc thế nào?

琳 đọc là lín (pinyin).

Âm Hán Việt của 琳 là gì?

Âm Hán Việt của 琳 là "lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.