TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满目琳琅

mǎnmùlínláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿目琳琅

满目琳琅 nghĩa là Ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh.

Nghĩa của 满目琳琅

mǎnmùlínláng

phồn thể 滿目琳琅
  1. Ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh
  2. thành ngữ Một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng

Câu hỏi thường gặp

满目琳琅 nghĩa là gì?

满目琳琅 (mǎnmùlínláng) nghĩa là Ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh.

满目琳琅 đọc thế nào?

满目琳琅 đọc là mǎnmùlínláng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.