满目琳琅 nghĩa là Ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh.
Nghĩa của 满目琳琅
mǎnmùlínláng
phồn thể 滿目琳琅
Ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh
thành ngữ Một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng
Câu hỏi thường gặp
满目琳琅 nghĩa là gì?
满目琳琅 (mǎnmùlínláng) nghĩa là Ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh.
满目琳琅 đọc thế nào?
满目琳琅 đọc là mǎnmùlínláng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.