TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琴剑飘零

qínjiànpiāolíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 琴劍飄零

Âm Hán Việt CẦM KIẾM PHIÊU LINH

琴剑飘零 nghĩa là Phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định.

Nghĩa của 琴剑飘零

qínjiànpiāolíng

CẦM KIẾM PHIÊU LINHphồn thể 琴劍飄零
  1. Phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định

Câu hỏi thường gặp

琴剑飘零 nghĩa là gì?

琴剑飘零 (qínjiànpiāolíng) nghĩa là Phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định.

琴剑飘零 đọc thế nào?

琴剑飘零 đọc là qínjiànpiāolíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 琴剑飘零 là gì?

Âm Hán Việt của 琴剑飘零 là "cầm kiếm phiêu linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.