琴书 nghĩa là Hình thức nghệ thuật truyền thống, kể chuyện có đệm nhạc.
Nghĩa của 琴书
qínshū
CẦM THƯphồn thể 琴書
Hình thức nghệ thuật truyền thống, kể chuyện có đệm nhạc
Câu hỏi thường gặp
琴书 nghĩa là gì?
琴书 (qínshū) nghĩa là Hình thức nghệ thuật truyền thống, kể chuyện có đệm nhạc.
琴书 đọc thế nào?
琴书 đọc là qínshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 琴书 là gì?
Âm Hán Việt của 琴书 là "cầm thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.