TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琴棋书画

qínqíshūhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 琴棋書畫

Âm Hán Việt CẦM KỲ THƯ HỌA

琴棋书画 nghĩa là bốn nghệ thuật.

Nghĩa của 琴棋书画

qínqíshūhuà

CẦM KỲ THƯ HỌADanh từphồn thể 琴棋書畫
  1. Bốn nghệ thuật (đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa)
  2. Những thành tựu của người có học vấn uyên bác
  3. cầm, kỳ, thư, họa

Câu hỏi thường gặp

琴棋书画 nghĩa là gì?

琴棋书画 (qínqíshūhuà) nghĩa là bốn nghệ thuật.

琴棋书画 đọc thế nào?

琴棋书画 đọc là qínqíshūhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 琴棋书画 là gì?

Âm Hán Việt của 琴棋书画 là "cầm kỳ thư họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.