琼崖 nghĩa là Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南岛 (Hǎinán Dǎo).
Nghĩa của 琼崖
Qióngyá
QUỲNH NHAITên riêngphồn thể 瓊崖tên riêng
Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南岛 (Hǎinán Dǎo)
Câu hỏi thường gặp
琼崖 nghĩa là gì?
琼崖 (qióngyá) nghĩa là Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南岛 (Hǎinán Dǎo).
琼崖 đọc thế nào?
琼崖 đọc là Qióngyá (pinyin).
Âm Hán Việt của 琼崖 là gì?
Âm Hán Việt của 琼崖 là "quỳnh nhai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.