琼浆玉液 nghĩa là ngọc dịch trường sinh, tiên tửu, rượu hảo hạng.
Nghĩa của 琼浆玉液
qióngjiāngyùyè
QUỲNH TƯƠNG NGỌC DỊCHphồn thể 瓊漿玉液
Ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu
Rượu hảo hạng
Rượu thượng hạng
Câu hỏi thường gặp
琼浆玉液 nghĩa là gì?
琼浆玉液 (qióngjiāngyùyè) nghĩa là ngọc dịch trường sinh, tiên tửu, rượu hảo hạng.
琼浆玉液 đọc thế nào?
琼浆玉液 đọc là qióngjiāngyùyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 琼浆玉液 là gì?
Âm Hán Việt của 琼浆玉液 là "quỳnh tương ngọc dịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.