TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瑞兽

ruìshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑞獸

Âm Hán Việt THỤY THÚ

瑞兽 nghĩa là linh thú.

Nghĩa của 瑞兽

ruìshòu

THỤY THÚphồn thể 瑞獸
  1. Linh thú (ví dụ như rồng)

Câu hỏi thường gặp

瑞兽 nghĩa là gì?

瑞兽 (ruìshòu) nghĩa là linh thú.

瑞兽 đọc thế nào?

瑞兽 đọc là ruìshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 瑞兽 là gì?

Âm Hán Việt của 瑞兽 là "thụy thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.