TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瑞气

ruìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑞氣

Âm Hán Việt THỤY KHÍ

瑞气 nghĩa là khí lành.

Nghĩa của 瑞气

ruìqì

THỤY KHÍphồn thể 瑞氣
  1. Khí lành

Câu hỏi thường gặp

瑞气 nghĩa là gì?

瑞气 (ruìqì) nghĩa là khí lành.

瑞气 đọc thế nào?

瑞气 đọc là ruìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 瑞气 là gì?

Âm Hán Việt của 瑞气 là "thụy khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.