TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瑞尔

ruì'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑞爾

Âm Hán Việt THỤY NHĨ

瑞尔 nghĩa là riel.

Nghĩa của 瑞尔

ruì'ěr

THỤY NHĨDanh từphồn thể 瑞爾
  1. Riel (tiền tệ Campuchia)

Câu hỏi thường gặp

瑞尔 nghĩa là gì?

瑞尔 (ruì'ěr) nghĩa là riel.

瑞尔 đọc thế nào?

瑞尔 đọc là ruì'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 瑞尔 là gì?

Âm Hán Việt của 瑞尔 là "thụy nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.