瑟
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: sắt
瑟 nghĩa là Một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou 箜篌, có từ 5-25 dây.
Nghĩa của 瑟
sè
SẮT- Một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou 箜篌, có từ 5-25 dây
Từ ghép có 瑟
Câu hỏi thường gặp
瑟 nghĩa là gì?
瑟 (sè) nghĩa là Một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou 箜篌, có từ 5-25 dây.
瑟 đọc thế nào?
瑟 đọc là sè (pinyin).
Âm Hán Việt của 瑟 là gì?
Âm Hán Việt của 瑟 là "sắt".