瑶池 nghĩa là Hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母.
Nghĩa của 瑶池
Yáochí
DAO TRÌTên riêngphồn thể 瑤池tên riêng
Hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母
Câu hỏi thường gặp
瑶池 nghĩa là gì?
瑶池 (yáochí) nghĩa là Hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母.
瑶池 đọc thế nào?
瑶池 đọc là Yáochí (pinyin).
Âm Hán Việt của 瑶池 là gì?
Âm Hán Việt của 瑶池 là "dao trì".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.