TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瑶池

Yáochí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑤池

Âm Hán Việt DAO TRÌ

瑶池 nghĩa là Hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母.

Nghĩa của 瑶池

Yáochí

DAO TRÌTên riêngphồn thể 瑤池tên riêng
  1. Hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母

Câu hỏi thường gặp

瑶池 nghĩa là gì?

瑶池 (yáochí) nghĩa là Hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母.

瑶池 đọc thế nào?

瑶池 đọc là Yáochí (pinyin).

Âm Hán Việt của 瑶池 là gì?

Âm Hán Việt của 瑶池 là "dao trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.