Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: cảnh, ảnh
璟 nghĩa là ánh sáng của ngọc.
Nghĩa của 璟
jǐng
Ánh sáng của ngọc
Câu hỏi thường gặp
璟 nghĩa là gì?
璟 (jǐng) nghĩa là ánh sáng của ngọc.
璟 đọc thế nào?
璟 đọc là jǐng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.