TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

璧还

bìhuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 璧還

Âm Hán Việt BÍCH HOÀN

璧还 nghĩa là Trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn.

Nghĩa của 璧还

bìhuán

BÍCH HOÀNĐộng từphồn thể 璧還
  1. Trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn
  2. Từ chối (một món quà) và cảm ơn

Câu hỏi thường gặp

璧还 nghĩa là gì?

璧还 (bìhuán) nghĩa là Trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn.

璧还 đọc thế nào?

璧还 đọc là bìhuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 璧还 là gì?

Âm Hán Việt của 璧还 là "bích hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.