TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

璪

zǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tảo

璪 nghĩa là Mặt dây chuyền ngọc trai trên vương miện.

Nghĩa của 璪

zǎo

TẢO
  1. Mặt dây chuyền ngọc trai trên vương miện

Câu hỏi thường gặp

璪 nghĩa là gì?

璪 (zǎo) nghĩa là Mặt dây chuyền ngọc trai trên vương miện.

璪 đọc thế nào?

璪 đọc là zǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 璪 là gì?

Âm Hán Việt của 璪 là "tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.