TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

璺

wèn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 20 Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

璺 nghĩa là vết nứt.

Nghĩa của 璺

wèn

  1. Vết nứt (trong sứ, đồ thuỷ tinh, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

璺 nghĩa là gì?

璺 (wèn) nghĩa là vết nứt.

璺 đọc thế nào?

璺 đọc là wèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.