TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓛

huán giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 24 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn, hiến

瓛 nghĩa là Ngọc bội hoặc quyền trượng do công tước cầm trong nghi lễ.

Nghĩa của 瓛

huán

  1. cổ Ngọc bội hoặc quyền trượng do công tước cầm trong nghi lễ

Câu hỏi thường gặp

瓛 nghĩa là gì?

瓛 (huán) nghĩa là Ngọc bội hoặc quyền trượng do công tước cầm trong nghi lễ.

瓛 đọc thế nào?

瓛 đọc là huán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.