TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓜

guā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUA
Bộ thủ: 瓜 (qua) · bộ số 97 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿸𠂆⿰厶㇏,⿻𤓰丶 Mọi âm Hán Việt của chữ: qua

瓜 nghĩa là dưa, quả bầu.

Nghĩa của 瓜

guā

QUA
  1. Dưa
  2. Quả bầu
  3. Bí

Từ ghép có 瓜

Thành ngữ có 瓜

  • 滚瓜烂熟 — Chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát
  • 顺藤摸瓜 — Theo dây leo để lấy được quả dưa
  • 瓜熟蒂落 — Dưa chín cuống rụng (thành ngữ); vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc
  • 苦瓜脸 — Biểu cảm chua chát trên mặt

Câu hỏi thường gặp

瓜 nghĩa là gì?

瓜 (guā) nghĩa là dưa, quả bầu.

瓜 đọc thế nào?

瓜 đọc là guā (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓜 là gì?

Âm Hán Việt của 瓜 là "qua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.