瓜子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 粒 (lì), 颗 (kē)
瓜子 nghĩa là hạt dưa.
Nghĩa của 瓜子
guāzǐ
QUA TỬDanh từ- Hạt dưa
- Hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt
Từ ghép có 瓜子
Câu hỏi thường gặp
瓜子 nghĩa là gì?
瓜子 (guāzǐ) nghĩa là hạt dưa.
瓜子 đọc thế nào?
瓜子 đọc là guāzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 瓜子 là gì?
Âm Hán Việt của 瓜子 là "qua tử".