TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓜子脸

guāzǐliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瓜子臉

Âm Hán Việt QUA TỬ KIỂM

瓜子脸 nghĩa là khuôn mặt trái xoan.

Nghĩa của 瓜子脸

guāzǐliǎn

QUA TỬ KIỂMphồn thể 瓜子臉
  1. Khuôn mặt trái xoan

Câu hỏi thường gặp

瓜子脸 nghĩa là gì?

瓜子脸 (guāzǐliǎn) nghĩa là khuôn mặt trái xoan.

瓜子脸 đọc thế nào?

瓜子脸 đọc là guāzǐliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓜子脸 là gì?

Âm Hán Việt của 瓜子脸 là "qua tử kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.