TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓜熟蒂落

guāshúdìluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUA THỤC ĐẾ LẠC

瓜熟蒂落 nghĩa là dưa chín cuống rụng.

Nghĩa của 瓜熟蒂落

guāshúdìluò

QUA THỤC ĐẾ LẠCCụm từ
  1. Dưa chín cuống rụng (thành ngữ); vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc

Câu hỏi thường gặp

瓜熟蒂落 nghĩa là gì?

瓜熟蒂落 (guāshúdìluò) nghĩa là dưa chín cuống rụng.

瓜熟蒂落 đọc thế nào?

瓜熟蒂落 đọc là guāshúdìluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓜熟蒂落 là gì?

Âm Hán Việt của 瓜熟蒂落 là "qua thục đế lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.