Dưa chín cuống rụng (thành ngữ); vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc
Câu hỏi thường gặp
瓜熟蒂落 nghĩa là gì?
瓜熟蒂落 (guāshúdìluò) nghĩa là dưa chín cuống rụng.
瓜熟蒂落 đọc thế nào?
瓜熟蒂落 đọc là guāshúdìluò (pinyin).
Âm Hán Việt của 瓜熟蒂落 là gì?
Âm Hán Việt của 瓜熟蒂落 là "qua thục đế lạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.