TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓜皮帽

guāpímào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUA BÌ MẠO
Lượng từ đi kèm: 顶 (dǐng)

瓜皮帽 nghĩa là Mũ quả dưa của người Trung Quốc giống như vỏ nửa quả dưa hấu.

Nghĩa của 瓜皮帽

guāpímào

QUA BÌ MẠODanh từ
  1. Mũ quả dưa của người Trung Quốc giống như vỏ nửa quả dưa hấu

Câu hỏi thường gặp

瓜皮帽 nghĩa là gì?

瓜皮帽 (guāpímào) nghĩa là Mũ quả dưa của người Trung Quốc giống như vỏ nửa quả dưa hấu.

瓜皮帽 đọc thế nào?

瓜皮帽 đọc là guāpímào (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓜皮帽 là gì?

Âm Hán Việt của 瓜皮帽 là "qua bì mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.