瓜蒂 nghĩa là Cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).
Nghĩa của 瓜蒂
guādì
QUA ĐẾDanh từ
Cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
瓜蒂 nghĩa là gì?
瓜蒂 (guādì) nghĩa là Cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).
瓜蒂 đọc thế nào?
瓜蒂 đọc là guādì (pinyin).
Âm Hán Việt của 瓜蒂 là gì?
Âm Hán Việt của 瓜蒂 là "qua đế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.