TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓜达拉马

Guādálāmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瓜達拉馬

Âm Hán Việt QUA ĐẠT LẠP MÃ

瓜达拉马 nghĩa là dãy núi Guadarrama.

Nghĩa của 瓜达拉马

Guādálāmǎ

QUA ĐẠT LẠP MÃphồn thể 瓜達拉馬tên riêng
  1. Dãy núi Guadarrama (chạy qua bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)

Câu hỏi thường gặp

瓜达拉马 nghĩa là gì?

瓜达拉马 (guādálāmǎ) nghĩa là dãy núi Guadarrama.

瓜达拉马 đọc thế nào?

瓜达拉马 đọc là Guādálāmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓜达拉马 là gì?

Âm Hán Việt của 瓜达拉马 là "qua đạt lạp mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.