Dãy núi Guadarrama (chạy qua bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)
Câu hỏi thường gặp
瓜达拉马山 nghĩa là gì?
瓜达拉马山 (guādálāmǎshān) nghĩa là dãy núi Guadarrama.
瓜达拉马山 đọc thế nào?
瓜达拉马山 đọc là Guādálāmǎshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 瓜达拉马山 là gì?
Âm Hán Việt của 瓜达拉马山 là "qua đạt lạp mã sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.