TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓢

piáo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 瓜 (qua) · bộ số 97 Số nét: 16

瓢 nghĩa là gáo, môi múc.

Nghĩa của 瓢

piáo

  1. Gáo
  2. Môi múc

Từ ghép có 瓢

Thành ngữ có 瓢

Câu hỏi thường gặp

瓢 nghĩa là gì?

瓢 (piáo) nghĩa là gáo, môi múc.

瓢 đọc thế nào?

瓢 đọc là piáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.