TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏水箪瓢

shūshuǐdānpiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疏水簞瓢

疏水箪瓢 nghĩa là Nước ít và dụng cụ ít.

Nghĩa của 疏水箪瓢

shūshuǐdānpiáo

phồn thể 疏水簞瓢
  1. Nước ít và dụng cụ ít
  2. thành ngữ Sống cuộc sống đạm bạc

Câu hỏi thường gặp

疏水箪瓢 nghĩa là gì?

疏水箪瓢 (shūshuǐdānpiáo) nghĩa là Nước ít và dụng cụ ít.

疏水箪瓢 đọc thế nào?

疏水箪瓢 đọc là shūshuǐdānpiáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.