TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓣胃

bànwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠN VỊ

瓣胃 nghĩa là dạ lá sách.

Nghĩa của 瓣胃

bànwèi

BẠN VỊDanh từ
  1. Dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại)

Câu hỏi thường gặp

瓣胃 nghĩa là gì?

瓣胃 (bànwèi) nghĩa là dạ lá sách.

瓣胃 đọc thế nào?

瓣胃 đọc là bànwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓣胃 là gì?

Âm Hán Việt của 瓣胃 là "bạn vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.