Dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại)
Câu hỏi thường gặp
瓣胃 nghĩa là gì?
瓣胃 (bànwèi) nghĩa là dạ lá sách.
瓣胃 đọc thế nào?
瓣胃 đọc là bànwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 瓣胃 là gì?
Âm Hán Việt của 瓣胃 là "bạn vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.