TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓣

bàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠN
Bộ thủ: 瓜 (qua) · bộ số 97 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: bạn, biện

瓣 nghĩa là cánh hoa, phân đoạn.

Nghĩa của 瓣

bàn

BẠN
  1. Cánh hoa
  2. Phân đoạn
  3. Nhánh (tỏi)
  4. Mảnh
  5. Phần
  6. Mẩu
  7. Van
  8. Phiến
  9. Từ dùng cho miếng, phân đoạn, v.v.
  10. Thực vật học Cánh hoa

Từ ghép có 瓣

Câu hỏi thường gặp

瓣 nghĩa là gì?

瓣 (bàn) nghĩa là cánh hoa, phân đoạn.

瓣 đọc thế nào?

瓣 đọc là bàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓣 là gì?

Âm Hán Việt của 瓣 là "bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.