TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓤

ráng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 瓜 (qua) · bộ số 97 Số nét: 22

瓤 nghĩa là phần thịt.

Nghĩa của 瓤

ráng

  1. Phần thịt (của quả)
  2. Thứ bên trong một lớp vỏ
  3. Xấu
  4. Yếu

Câu hỏi thường gặp

瓤 nghĩa là gì?

瓤 (ráng) nghĩa là phần thịt.

瓤 đọc thế nào?

瓤 đọc là ráng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.