TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
wǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÕA
Bộ thủ: 瓦 (ngõa) · bộ số 98 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿵⿸⿱一𠄌㇈丶(G),⿵⿸⿱丅㇀㇈丶(HTJKV) Mọi âm Hán Việt của chữ: ngõa

瓦 nghĩa là ngói lợp.

Nghĩa của 瓦

wǎ

NGÕA
  1. Ngói lợp
  2. Viết tắt cho 瓦特 (wǎtè)

Từ ghép có 瓦

Thành ngữ có 瓦

Câu hỏi thường gặp

瓦 nghĩa là gì?

瓦 (wǎ) nghĩa là ngói lợp.

瓦 đọc thế nào?

瓦 đọc là wǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦 là "ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.