TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦工

wǎgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÕA CÔNG

瓦工 nghĩa là lát gạch, xây tường.

Nghĩa của 瓦工

wǎgōng

NGÕA CÔNGDanh từ
  1. Lát gạch
  2. Xây tường
  3. Trát vữa

Câu hỏi thường gặp

瓦工 nghĩa là gì?

瓦工 (wǎgōng) nghĩa là lát gạch, xây tường.

瓦工 đọc thế nào?

瓦工 đọc là wǎgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦工 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦工 là "ngõa công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.