瓦楞纸 nghĩa là bìa cứng gợn sóng, bìa carton gợn sóng.
Nghĩa của 瓦楞纸
wǎléngzhǐ
NGÕA LĂNG CHỈphồn thể 瓦楞紙
Bìa cứng gợn sóng; bìa carton gợn sóng
Câu hỏi thường gặp
瓦楞纸 nghĩa là gì?
瓦楞纸 (wǎléngzhǐ) nghĩa là bìa cứng gợn sóng, bìa carton gợn sóng.
瓦楞纸 đọc thế nào?
瓦楞纸 đọc là wǎléngzhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 瓦楞纸 là gì?
Âm Hán Việt của 瓦楞纸 là "ngõa lăng chỉ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.