TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦楞

wǎléng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÕA LĂNG

瓦楞 nghĩa là hàng ngói trên mái, nhấp nhô.

Nghĩa của 瓦楞

wǎléng

NGÕA LĂNGDanh từ
  1. Hàng ngói trên mái
  2. Nhấp nhô

Từ ghép có 瓦楞

Câu hỏi thường gặp

瓦楞 nghĩa là gì?

瓦楞 (wǎléng) nghĩa là hàng ngói trên mái, nhấp nhô.

瓦楞 đọc thế nào?

瓦楞 đọc là wǎléng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦楞 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦楞 là "ngõa lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.