TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓮中之鳖

wèngzhōngzhībiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甕中之鱉

瓮中之鳖 nghĩa là Ví như rùa trong chum.

Nghĩa của 瓮中之鳖

wèngzhōngzhībiē

phồn thể 甕中之鱉
  1. Ví như rùa trong chum
  2. thành ngữ Bị mắc kẹt

Câu hỏi thường gặp

瓮中之鳖 nghĩa là gì?

瓮中之鳖 (wèngzhōngzhībiē) nghĩa là Ví như rùa trong chum.

瓮中之鳖 đọc thế nào?

瓮中之鳖 đọc là wèngzhōngzhībiē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.