TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓮

wèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甕, 罋

Âm Hán Việt ÚNG
Bộ thủ: 瓦 (ngõa) · bộ số 98 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: úng, ung, ủng

瓮 nghĩa là lọ đất, nậm.

Nghĩa của 瓮

wèng

ÚNG
  1. Lọ đất
  2. Nậm
  3. Biến thể của 瓮 (wèng)

wèng

ÚNGphồn thể 甕
  1. Đồ gốm đựng nước, rượu, v.v.

wèng

ÚNGphồn thể 罋
  1. Biến thể của 瓮 (wèng)

Wèng

ÚNGphồn thể 甕tên riêng
  1. họ Họ Wèng

Từ ghép có 瓮

Thành ngữ có 瓮

Câu hỏi thường gặp

瓮 nghĩa là gì?

瓮 (wèng, wèng) nghĩa là lọ đất, nậm.

瓮 đọc thế nào?

瓮 đọc là wèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓮 là gì?

Âm Hán Việt của 瓮 là "úng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.