TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓶盂

píngyú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH VU

瓶盂 nghĩa là lọ, bình.

Nghĩa của 瓶盂

píngyú

BÌNH VU
  1. Lọ
  2. Bình
  3. Bình hoa
  4. Chai

Câu hỏi thường gặp

瓶盂 nghĩa là gì?

瓶盂 (píngyú) nghĩa là lọ, bình.

瓶盂 đọc thế nào?

瓶盂 đọc là píngyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓶盂 là gì?

Âm Hán Việt của 瓶盂 là "bình vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.