TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓶子

píngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH TỬ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

瓶子 nghĩa là chai.

Nghĩa của 瓶子

píngzi

BÌNH TỬDanh từ
  1. Chai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瓶子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 瓶子

  • 请打开瓶子。 Qǐng dǎkāi píngzi.Hãy mở cái chai đó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819481

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

瓶子 nghĩa là gì?

瓶子 (píngzi) nghĩa là chai.

瓶子 đọc thế nào?

瓶子 đọc là píngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓶子 là gì?

Âm Hán Việt của 瓶子 là "bình tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.