甄审 nghĩa là Sàng lọc và chọn lựa (ứng viên, v.v.).
Nghĩa của 甄审
zhēnshěn
CHÂN THẨMĐộng từphồn thể 甄審
Sàng lọc và chọn lựa (ứng viên, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
甄审 nghĩa là gì?
甄审 (zhēnshěn) nghĩa là Sàng lọc và chọn lựa (ứng viên, v.v.).
甄审 đọc thế nào?
甄审 đọc là zhēnshěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 甄审 là gì?
Âm Hán Việt của 甄审 là "chân thẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.