TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甄别

zhēnbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甄別

Âm Hán Việt CHÂN BIỆT

甄别 nghĩa là sàng lọc, phân biệt.

Nghĩa của 甄别

zhēnbié

CHÂN BIỆTĐộng từphồn thể 甄別
  1. Sàng lọc
  2. Phân biệt
  3. Xét lại vụ án
  4. Sàng lọc (ứng viên, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甄别

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

甄别 nghĩa là gì?

甄别 (zhēnbié) nghĩa là sàng lọc, phân biệt.

甄别 đọc thế nào?

甄别 đọc là zhēnbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 甄别 là gì?

Âm Hán Việt của 甄别 là "chân biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.