TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甄录

zhēnlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甄錄

Âm Hán Việt CHÂN LỤC

甄录 nghĩa là Tuyển dụng qua kỳ thi.

Nghĩa của 甄录

zhēnlù

CHÂN LỤCphồn thể 甄錄
  1. Tuyển dụng qua kỳ thi

Câu hỏi thường gặp

甄录 nghĩa là gì?

甄录 (zhēnlù) nghĩa là Tuyển dụng qua kỳ thi.

甄录 đọc thế nào?

甄录 đọc là zhēnlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 甄录 là gì?

Âm Hán Việt của 甄录 là "chân lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.