TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甄拔

zhēnbá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN BẠT

甄拔 nghĩa là tuyển chọn.

Nghĩa của 甄拔

zhēnbá

CHÂN BẠT
  1. Tuyển chọn

Câu hỏi thường gặp

甄拔 nghĩa là gì?

甄拔 (zhēnbá) nghĩa là tuyển chọn.

甄拔 đọc thế nào?

甄拔 đọc là zhēnbá (pinyin).

Âm Hán Việt của 甄拔 là gì?

Âm Hán Việt của 甄拔 là "chân bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.