TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甄汰

zhēntài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN THẢI

甄汰 nghĩa là Loại bỏ qua kiểm tra.

Nghĩa của 甄汰

zhēntài

CHÂN THẢI
  1. Loại bỏ qua kiểm tra

Câu hỏi thường gặp

甄汰 nghĩa là gì?

甄汰 (zhēntài) nghĩa là Loại bỏ qua kiểm tra.

甄汰 đọc thế nào?

甄汰 đọc là zhēntài (pinyin).

Âm Hán Việt của 甄汰 là gì?

Âm Hán Việt của 甄汰 là "chân thải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.