TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甄藻

zhēnzǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN TẢO

甄藻 nghĩa là nhận biết tài năng.

Nghĩa của 甄藻

zhēnzǎo

CHÂN TẢO
  1. Nhận biết tài năng

Câu hỏi thường gặp

甄藻 nghĩa là gì?

甄藻 (zhēnzǎo) nghĩa là nhận biết tài năng.

甄藻 đọc thế nào?

甄藻 đọc là zhēnzǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 甄藻 là gì?

Âm Hán Việt của 甄藻 là "chân tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.