TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甄训

zhēnxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甄訓

Âm Hán Việt CHÂN HUẤN

甄训 nghĩa là Xác định (người tài) và đào tạo.

Nghĩa của 甄训

zhēnxùn

CHÂN HUẤNphồn thể 甄訓
  1. Đài Loan Xác định (người tài) và đào tạo

Câu hỏi thường gặp

甄训 nghĩa là gì?

甄训 (zhēnxùn) nghĩa là Xác định (người tài) và đào tạo.

甄训 đọc thế nào?

甄训 đọc là zhēnxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 甄训 là gì?

Âm Hán Việt của 甄训 là "chân huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.