TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甘之如饴

gānzhīrúyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甘之如飴

Âm Hán Việt CAM CHI NHƯ DI

甘之如饴 nghĩa là Ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ.

Nghĩa của 甘之如饴

gānzhīrúyí

CAM CHI NHƯ DICụm từphồn thể 甘之如飴
  1. nghĩa đen Ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ
  2. Nghiện chịu khổ

Câu hỏi thường gặp

甘之如饴 nghĩa là gì?

甘之如饴 (gānzhīrúyí) nghĩa là Ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ.

甘之如饴 đọc thế nào?

甘之如饴 đọc là gānzhīrúyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 甘之如饴 là gì?

Âm Hán Việt của 甘之如饴 là "cam chi như di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.