TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甘

gān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAM
Bộ thủ: 甘 (cam) · bộ số 99 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: cam

甘 nghĩa là ngọt, sẵn lòng.

Nghĩa của 甘

gān

CAM
  1. Ngọt
  2. Sẵn lòng

Gān

CAMtên riêng
  1. họ Họ Gān
  2. Viết tắt của tỉnh Cam Túc 甘肃省 (Gan1su4 Shěng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甘

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 甘

Thành ngữ có 甘

  • 心甘情愿 — Vui vẻ làm
  • 同甘共苦 — Cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống
  • 善罢甘休 — Để cho qua chuyện
  • 不甘寂寞 — Không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi
  • 同甘苦 — Chia sẻ vui buồn
  • 苦尽甘来 — Khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
  • 甘心情愿 — Một cách sẵn lòng và vui vẻ
  • 甘之如饴 — Ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ
  • 自甘堕落 — Tự buông thả
  • 不甘后人 — Không muốn bị vượt qua
  • 饫甘餍肥 — Sống sung túc
  • 不甘人后 — Không muốn bị vượt qua
  • 甘言蜜语 — Lời nói ngọt ngào

Câu hỏi thường gặp

甘 nghĩa là gì?

甘 (gān, gān) nghĩa là ngọt, sẵn lòng.

甘 đọc thế nào?

甘 đọc là gān (pinyin).

Âm Hán Việt của 甘 là gì?

Âm Hán Việt của 甘 là "cam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.